tổng kiểm sát trưởng

tổng kiểm sát trưởng

Tổng kiểm sát trưởng đang đứng trước bục gỗ trong phòng xét xử để trình bày các hồ sơ quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức danh đứng đầu Viện kiểm sát nhân dân tối cao: "tổng kiểm sát trưởng" người lãnh đạo cao nhất của ngành kiểm sát, trách nhiệm chỉ đạo, điều hành hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân trong phạm vi cả nước. Chức danh này tương đương với "procureur général" trong hệ thống pháp luật Pháp.
    • Người thực hành quyền công tố kiểm sát hoạt động tư phápcấp cao nhất: "tổng kiểm sát trưởng" đại diện cho Nhà nước trong việc truy tố tội phạm giám sát các hoạt động tư pháp để đảm bảo tính hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tổng kiểm sát trưởng đã chỉ đạo các vụ án trọng điểm. (Người đứng đầu Viện kiểm sát tối cao điều hành các vụ án quan trọng.)
    • Nguyễn Thị H được bổ nhiệm làm tổng kiểm sát trưởng nhiệm kỳ 2021-2026. ( Nguyễn Thị H được giao chức vụ lãnh đạo ngành kiểm sát.)
    • Tổng kiểm sát trưởng phải chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của ngành. (Người giữ chức vụ này có nghĩa vụ báo cáo với cơ quan lập pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền tổng kiểm sát trưởng": chức vụ tạm thời hoặc thay quyền của tổng kiểm sát trưởng.
    • Trong thời gian tổng kiểm sát trưởng đi công tác, quyền tổng kiểm sát trưởng sẽ phụ trách. (Người thay thế tạm thời đảm nhận trách nhiệm lãnh đạo.)
  • "phó tổng kiểm sát trưởng": cấp phó của tổng kiểm sát trưởng.
    • Phó tổng kiểm sát trưởng được giao phụ trách khối hình sự. (Cấp phó chuyên trách các vụ án hình sự.)
  • "báo cáo tổng kiểm sát trưởng": văn bản hoặc lời trình bày gửi lên người đứng đầu ngành kiểm sát.
    • Các viện kiểm sát địa phương phải gửi báo cáo tổng kiểm sát trưởng hàng quý. (Báo cáo định kỳ về hoạt động kiểm sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiểm sát trưởng (danh từ): người đứng đầu Viện kiểm sátcấp tỉnh hoặc huyện.
    • Kiểm sát trưởng tỉnh H đã quyết định khởi tố vụ án. (Người lãnh đạo Viện kiểm sát cấp tỉnh.)
  • Viện trưởng Viện kiểm sát (danh từ): cách gọi khác của tổng kiểm sát trưởng trong một số văn bản pháp lý.
    • Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nhiệm vụ tương tự tổng kiểm sát trưởng. (Đồng nghĩa với tổng kiểm sát trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chánh án (danh từ): người đứng đầu Tòa án nhân dân tối caokhác về chức năng nhưng tương đương về cấp bậc.
    • Chánh án tổng kiểm sát trưởng đều những chức danh tư pháp cao nhất. (Cả hai đều lãnh đạo cơ quan tư pháp cấp quốc gia.)
  • Lãnh đạo ngành kiểm sát (danh từ): cách nói chung để chỉ tổng kiểm sát trưởng.
    • Lãnh đạo ngành kiểm sát đã buổi làm việc với Bộ Tư pháp. (Tổng kiểm sát trưởng tham gia họp.)
Thành ngữ liên quan
  • Quyền lực tổng kiểm sát trưởng: sức mạnh thẩm quyền của người đứng đầu ngành kiểm sát.
    • Quyền lực tổng kiểm sát trưởng được quy định trong Hiến pháp. (Thẩm quyền pháp lý của chức danh này.)